uẩn tàng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chất chứa, tích tụ sâu kín bên trong: "uẩn tàng" mô tả sự tồn tại của những điều sâu xa, ẩn giấu, không lộ ra bên ngoài, thường dùng để nói về kiến thức, tình cảm hoặc phẩm chất.
    • Sâu sắc, thâm trầm: Chỉ trạng thái chiều sâu, không dễ dàng nhận thấy hoặc bộc lộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tri thức uẩn tàng trong tâm hồn ông ấy rất đáng kính. (Kiến thức sâu xa, ẩn giấu trong tâm hồn ông ấy rất đáng kính.)
    • Cảm xúc uẩn tàng dưới lớp vỏ ngoài lạnh lùng của ấy. (Tình cảm chất chứa, ẩn giấu dưới vẻ ngoài lạnh lùng của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uẩn tàng bên trong": nhấn mạnh sự ẩn chứa sâu kín trong một đối tượng.

    • Năng lực uẩn tàng bên trong mỗi con người cần được khai phá. (Khả năng ẩn giấu sâu kín trong mỗi người cần được phát hiện phát triển.)
  • "uẩn tàng tri thức": kiến thức được tích lũy sâu rộng, không dễ thấy.

    • Thư viện cổ này chứa biết bao uẩn tàng tri thức. (Thư viện cổ này chứa đựng vô số kiến thức sâu rộng, ẩn giấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Uẩn (tính từ): kín đáo, sâu xa.

    • Tâm tư uẩn khúc của nhân vật chính thật phức tạp. (Tâm tư sâu kín, phức tạp của nhân vật chính.)
  • Tiềm tàng (tính từ): ẩn giấu, chưa bộc lộđồng nghĩa với "uẩn tàng" nhưng phổ biến hơn.

    • Nguy cơ tiềm tàng trong dự án này rất lớn. (Nguy cơ ẩn giấu trong dự án này rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn tàng: ẩn giấu, không lộ ra.
  • Chất chứa: tích tụ, chứa đựng.
  • Sâu kín: khó nhận thấy, không dễ bộc lộ.
Thành ngữ liên quan
  • Uẩn tàng bất lộ: điều sâu kín không bộc lộ ra ngoài.
    • Ông ấy người uẩn tàng bất lộ, khó ai đoán được suy nghĩ. (Ông ấy người những điều sâu kín không lộ ra, khó ai đoán được suy nghĩ.)

Từ chứa "uẩn tàng"